[qiǎn]
khiển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
谴责qiǎn zé
khiển trách
lên án; kết tội; chỉ trích
谴诃qiǎn hē
khiển ha
谴责小说qiǎn zé xiǎo shuō
khiển trách tiểu thuyết
tiểu thuyết phê phán
天谴tiān qiǎn
thiên khiển
cơn thịnh nộ của trời; sự không hài lòng của hoàng đế
自谴zì qiǎn
tự khiển
tự trách; mặc cảm tội lỗi
呵谴hē qiǎn
ha khiển
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.