[miù]
mậu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
谬说miù shuō
mậu thuyết
Luận điệu sai lầm
谬错miù cuò
mậu thác
Sai lầm, sai sót
谬奖miù jiǎng
mậu thưởng
khen quá lời; Bạn khen quá!
谬误miù wù
mậu ngộ
lỗi; sai lầm; sự sai trái
谬论miù lùn
mậu luận
hiểu lầm; ngụy biện
谬种miù zhǒng
mậu chủng
lỗi; ngụy biện; hiểu lầm
谬耄miù mào
mậu mạo
lão suy và lẫn trí
谬见miù jiàn
mậu kiến
quan điểm sai lầm; ý kiến sai; quan niệm sai
谬种流传miù zhǒng liú chuán
mậu chủng lưu truyền
truyền bá sai lầm hoặc dối trá; sự lan truyền các ngộ nhận
匡谬kuāng miù
khuông mậu
Chính đốn sai lầm; sửa chữa sai lầm (cổ)
荒谬huāng miù
hoang mậu
phi lý; nực cười
讹谬é miù
ngoa mậu
lỗi; sai lầm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.