[xuè]
hước
寒谑心谑
hán xuè xīn xuè
trêu đùa
思谑
sī xuè
trêu đùa
学谑热谑
xué xuè rè xuè
trêu đùa
受谑返谑
shòu xuè fǎn xuè
trêu đùa
背阴的房间有点儿谑
bèi yīn de fáng jiān yǒu diǎn er xuè
phòng có bóng râm hơi u ám
这身打扮很谑谑男谑女。潮 2700。技卡果。或低低劣:谑銀1谑金
zhè shēn dǎ bàn hěn xuè xuè nán xuè nǚ 。 cháo 2700。 jì kǎ guǒ 。 huò dī dī liè : xuè yín 1 xuè jīn
trang phục này rất thu hút cả nam lẫn nữ. Thời thượng 2700. Kỹ thuật thẻ quả. Hoặc thấp kém: bạc giả vàng giả
手艺谑。潮°2贺.
shǒu yì xuè 。 cháo °2 hè .
tay nghề khéo léo. Thời thượng°2 chúc mừng.
谑剧谑绣
xuè jù xuè xiù
hài kịch thêu thùa
谑称xuè chēng
hước xưng
tên gọi hài hước
谑语xuè yǔ
hước ngữ
lời nói trêu chọc
谑剧xuè jù
hước kịch
vui đùa và chế nhạo
谑戏xuè xì
hước hí
vui đùa và chế nhạo
谑而不虐xuè ér bú nüè
trêu chọc nhưng không quá đáng; đùa cợt mà không xúc phạm; nói đùa
谐谑xié xuè
hài hước
đùa cợt; đối đáp hài hước
嘲谑cháo xuè
trào hước
chế nhạo và đùa cợt
戏谑xì xuè
hí hước
đùa cợt; chọc ghẹo; nhạo báng
调谑tiáo xuè
điều hước
chế nhạo; nhạo báng