[zhū gě liàng]
chư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
三个臭皮匠赛过诸葛亮sān gè chòu pí jiàng sài guò zhū gě liàng
Ba người thợ giày hôi thi nhau hơn Gia Cát Lượng; ví von người đông thì trí tuệ nhiều, có việc cùng bàn bạc sẽ nghĩ ra cách hay