[zhū rú]
chư
他非常关心群众,做了不少好事,一访问职工家属,去医院看病人,等等
tā fēi cháng guān xīn qún zhòng , zuò le bù shǎo hǎo shì , yì fǎng wèn zhí gōng jiā shǔ , qù yī yuàn kàn bìng rén , děng děng
ông ấy rất quan tâm đến quần chúng, đã làm không ít việc tốt, đi thăm gia đình công nhân, đi bệnh viện thăm bệnh nhân, v.v.