[shuō fǎ]
thuyết pháp
改换一个说法
gǎi huàn yí gè shuō fǎ
Thay đổi cách nói khác
一个意思可以有两种说法
yí gè yì sī kě yǐ yǒu liǎng zhǒng shuō fǎ
Một ý có thể có hai cách nói
“后来居上”是一种鼓舞人努力向上的说法
“ hòu lái jū shàng ” shì yì zhǒng gǔ wǔ rén nǔ lì xiàng shàng de shuō fǎ
"Hậu lai cư thượng" là một cách nói khích lệ người ta phấn đấu vươn lên
向上级讨个说法
xiàng shàng jí tǎo gè shuō fǎ
Tìm cấp trên đòi một lời giải thích