[shuō kāi]
thuyết khai
你索性把事情的原委跟他说开了,免得他猜疑
nǐ suǒ xìng bǎ shì qíng de yuán wěi gēn tā shuō kāi le , miǎn de tā cāi yí
Bạn cứ thẳng thắn nói rõ ngọn ngành sự việc cho anh ta, tránh để anh ta nghi ngờ
这个词儿已经说开了,大家也都这么用了
zhè ge cí ér yǐ jīng shuō kāi le , dà jiā yě dōu zhè me yòng le
Từ này đã được nói ra rồi, mọi người cũng dùng như vậy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.