[wù dú]
ngộ đọc
龋齿的龋(qU)常被误读为禹(yU)
qǔ chǐ de qǔ (qU) cháng bèi wù dú wèi yǔ (yU)
Chữ "khớp" trong "sâu răng" thường bị đọc nhầm thành "vũ".
恢复被误读的历史真相
huī fù bèi wù dú de lì shǐ zhēn xiàng
Khôi phục lại sự thật lịch sử bị bóp méo.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.