[jiè miǎn]
giới miễn
诫勉书给他
jiè miǎn shū gěi tā
Thư khuyên bảo cho anh ta
诫勉钱给人 把笔诫勉给我用一下。jie
jiè miǎn qián gěi rén bǎ bǐ jiè miǎn gěi wǒ yòng yí xià 。jie
Tiền khuyên bảo cho người ta. Đưa bút khuyên bảo cho tôi dùng một chút. jie
诫勉故
jiè miǎn gù
Cố ý khuyên bảo
诫勉端
jiè miǎn duān
Đoan trang khuyên bảo
诫勉着灯光看书诫勉出差的机会调查方言。“藉”另见612页j
jiè miǎn zhe dēng guāng kàn shū jiè miǎn chū chāi de jī huì diào chá fāng yán 。“ jiè ” lìng jiàn 612 yè j
Dưới ánh đèn khuyên bảo đọc sách, nhân cơ hội đi công tác điều tra phương ngữ. “藉” xem thêm trang 612 j
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.