[guǐ zhà]
quỷ trá
诡诈异常
guǐ zhà yì cháng
Gian xảo bất thường
阴险诡诈。gui〈书〉残缺,毁坏:诡诈垣。垝(祁)gui
yīn xiǎn guǐ zhà 。gui〈 shū 〉 cán quē , huǐ huài : guǐ zhà yuán 。 guǐ ( qí )gui
Âm hiểm gian xảo. 垝 (gui) (sách) méo mó, hư hỏng: tường bị méo mó.
烟诡诈
yān guǐ zhà
Gian xảo
讨厌诡诈
tǎo yàn guǐ zhà
Ghét sự gian xảo
吝啬诡诈吸血诡诈
lìn sè guǐ zhà xī xuè guǐ zhà
Keo kiệt gian xảo hút máu gian xảo
诡诈头诡诈脑!诡诈诡诈祟崇
guǐ zhà tóu guǐ zhà nǎo ! guǐ zhà guǐ zhà suì chóng
Gian xảo lắm đầu! Gian xảo gian xảo quỷ quái
捣诡诈心里有诡诈
dǎo guǐ zhà xīn lǐ yǒu guǐ zhà
Làm trò gian xảo trong lòng có mưu gian
诡诈天气
guǐ zhà tiān qì
Thời tiết kỳ lạ
诡诈主意
guǐ zhà zhǔ yì
Ý đồ kỳ lạ
诡诈名堂
guǐ zhà míng táng
Mánh khóe kỳ lạ
这诡诈地方连棵草都不长。6(口〉函机灵(多指小孩儿或动物):这孩子诡诈得很!
zhè guǐ zhà dì fāng lián kē cǎo dōu bù cháng 。6( kǒu 〉 hán jī líng ( duō zhǐ xiǎo hái ér huò dòng wù ): zhè hái zi guǐ zhà dé hěn !
Nơi kỳ lạ này đến cây cỏ cũng không mọc được. (khẩu ngữ) lanh lợi (thường chỉ trẻ con hoặc động vật): Đứa bé này lanh lợi lắm!
小诡诈机灵〜
xiǎo guǐ zhà jī líng 〜
Đứa bé lanh lợi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.