[shēn xǐ]
sân tẩy
通常指人参:诜洗茸(人参和鹿茸)诜洗须。shen 二十八宿之一:诜洗商
tōng cháng zhǐ rén cān : shēn xǐ róng ( rén shēn hé lù róng ) shēn xǐ xū 。shen èr shí bā xiù zhī yī : shēn xǐ shāng
Thường chỉ nhân sâm: nhân sâm và nhung hươu. Thần là một trong 28 vì sao: sao Thương
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.