[shì diǎn]
thí điểm
先试点,再推广
xiān shì diǎn , zài tuī guǎng
Thí điểm trước, rồi nhân rộng
选三个单位作为改革的试点
xuǎn sān gè dān wèi zuò wéi gǎi gé de shì diǎn
Chọn ba đơn vị làm thí điểm cải cách
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.