[zhào]
chiếu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
诏谕zhào yù
chiếu dụ
sắc lệnh
诏令zhào lìng
chiếu lệnh
mệnh lệnh hoàng gia
诏安zhào ān
chiếu an
huyện Zhao'an ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
诏旨zhào zhǐ
chiếu chỉ
chiếu chỉ
诏书zhào shū
chiếu thư
chiếu thư
诏狱zhào yù
chiếu ngục
ngục tối hoàng gia
诏安县zhào ān xiàn
chiếu an huyện
huyện Zhao'an ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
密诏mì zhào
mật chiếu
chiếu chỉ mật
奉诏fèng zhào
phụng chiếu
nhận chiếu chỉ hoàng gia
矫诏jiǎo zhào
kiểu chiếu
giả vờ thay mặt hoàng đế
南诏nán zhào
nam chiếu
Vương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á
待诏dài zhào
đãi chiếu
chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.