[shí bié]
thức biệt
识别真伪
shí bié zhēn wěi
Phân biệt thật giả
识别码shí bié mǎ
thức biệt mã
mã định danh
识别号shí bié hào
thức biệt hiệu
số định danh
识别证shí bié zhèng
thức biệt chứng
thẻ nhận dạng
图像识别tú xiàng shí bié
đồ tượng thức biệt
phân loại hình ảnh
手写识别shǒu xiě shí bié
thủ tả thức biệt
nhận dạng chữ viết tay
语音识别yǔ yīn shí bié
ngữ âm thức biệt
nhận dạng giọng nói
射频识别shè pín shí bié
xạ tần thức biệt
nhận dạng tần số vô tuyến
防空识别区fáng kōng shí bié qū
phòng không thức biệt khu
Vùng nhận dạng phòng không; vùng trời do một quốc gia đơn phương quy định vì an ninh quốc gia, nhằm tạo điều kiện cho quân đội sớm phát hiện, nhận dạng mục tiêu và thực hiện hành động đánh chặn trên không.