[jì rèn]
ký nhận
她穿着一条黄裙子,最好记认
tā chuān zhe yì tiáo huáng qún zǐ , zuì hǎo jì rèn
Cô ấy mặc một chiếc váy vàng, dễ nhớ nhất
这个字形体特别,容易记认
zhè ge zì xíng tǐ tè bié , róng yì jì rèn
Chữ này hình thể đặc biệt, dễ nhận biết
借来各家的椅子要做个记认,将来不要还错了
jiè lái gè jiā de yǐ zi yào zuò gè jì rèn , jiāng lái bú yào hái cuò le
Mượn ghế của các nhà để làm dấu, sau này không trả nhầm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.