[xùn liàn]
huấn luyện
训练班
xùn liàn bān
Lớp huấn luyện.
业务训练
yè wù xùn liàn
Huấn luyện nghiệp vụ.
训练义务消防人员
xùn liàn yì wù xiāo fáng rén yuán
Huấn luyện lực lượng phòng cháy chữa cháy tình nguyện.
警犬都是受过训练的
jǐng quǎn dōu shì shòu guò xùn liàn de
Chó nghiệp vụ đều đã qua huấn luyện.
训练营xùn liàn yíng
huấn luyện doanh
trại huấn luyện
训练者xùn liàn zhě
huấn luyện giả
huấn luyện viên
拓展训练tuò zhǎn xùn liàn
thác triển huấn luyện
chương trình giáo dục ngoài trời
在职训练zài zhí xùn liàn
tại chức huấn luyện
đào tạo tại chức
外展训练wài zhǎn xùn liàn
ngoại triển huấn luyện
chương trình giáo dục ngoài trời
负重训练fù zhòng xùn liàn
phụ trọng huấn luyện
rèn luyện với tạ
重量训练zhòng liàng xùn liàn
trọng lượng huấn luyện
huấn luyện thể hình
间歇训练jiàn xiē xùn liàn
gián hiết huấn luyện
luyện tập ngắt quãng
语言训练yǔ yán xùn liàn
ngữ ngôn huấn luyện
đào tạo ngôn ngữ
军事训练jūn shì xùn liàn
quân sự huấn luyện
diễn tập quân sự; luyện tập quân đội