[ràng líng]
nhượng linh
卖菜的大嫂经常给顾客让零
mài cài de dà sǎo jīng cháng gěi gù kè ràng líng
Các cô bán rau thường làm tròn số tiền cho khách.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.