[ràng wèi]
nhượng vị
为了培养年轻人,老干部主动让位,退居二线
wèi le péi yǎng nián qīng rén , lǎo gàn bù zhǔ dòng ràng wèi , tuì jū èr xiàn
Để bồi dưỡng lớp trẻ, các cán bộ lão thành chủ động nhường vị trí, rút về tuyến hai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.