[rèn lǐng]
nhận lãnh
拾得金笔一支,希望失主前来认领
shí dé jīn bǐ yì zhī , xī wàng shī zhǔ qián lái rèn lǐng
Nhặt được một cây bút vàng, mong chủ nhân đến nhận lại
失物认领shī wù rèn lǐng
thất vật nhận lãnh
nhận lại đồ thất lạc