[rèn cuò]
nhận thác
他既然认错了,就原谅他这一次吧
tā jì rán rèn cuò le , jiù yuán liàng tā zhè yí cì ba
Anh ấy đã nhận sai rồi thì lần này tha cho anh ấy đi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.