[rèn zhàng]
nhận trướng
不肯认账
bù kěn rèn zhàng
Không chịu thừa nhận
隔了那么久,他能认这个账?
gé le nà me jiǔ , tā néng rèn zhè ge zhàng ?
Lâu như vậy rồi, anh ấy có thể thừa nhận không?
这话是我说的,我认账
zhè huà shì wǒ shuō de , wǒ rèn zhàng
Lời này là tôi nói, tôi thừa nhận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.