[rèn zhēn]
nhận chân
人家说着玩儿,你怎么就认起真来了?
rén jiā shuō zhe wán ér , nǐ zěn me jiù rèn qǐ zhēn lái le ?
Người ta nói đùa thôi, sao cậu lại nghiêm túc thế?
认真学习
rèn zhēn xué xí
Học tập nghiêm túc
工作认真
gōng zuò rèn zhēn
Làm việc nghiêm túc
认认真真去做
rèn rèn zhēn zhēn qù zuò
Làm một cách thật nghiêm túc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.