[rèn yǎng]
nhận dưỡng
从孤儿院认养了一个女儿
cóng gū ér yuàn rèn yǎng le yí gè nǚ ér
Nhận nuôi một cô con gái từ trại trẻ mồ côi
今年本市开展了绿地认养活动
jīn nián běn shì kāi zhǎn le lǜ dì rèn yǎng huó dòng
Năm nay thành phố đã triển khai hoạt động nhận chăm sóc cây xanh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.