[jì jiào]
kế giảo
斤斤计较1他从不计较个人的得失
jīn jīn jì jiào 1 tā cóng bú jì jiào gè rén de dé shī
Cân nhắc kỹ lưỡng: Anh ta không bao giờ so đo thiệt hơn về lợi ích cá nhân
我不同你计较,等你气平了再说
wǒ bù tóng nǐ jì jiào , děng nǐ qì píng le zài shuō
Tôi không chấp nhặt với cậu, đợi cậu hết giận rồi nói
此事暂且不论,日后再做计较
cǐ shì zàn qiě bú lùn , rì hòu zài zuò jì jiào
Việc này tạm thời chưa bàn, để sau này tính