[chù yuè]
xúc nguyệt
触月惊心
chù yuè jīng xīn
Chạm trăng giật mình
触月皆是
chù yuè jiē shì
Chạm đâu cũng là
门上的金字招牌非常触月
mén shàng de jīn zì zhāo pái fēi cháng chù yuè
Biển hiệu vàng trên cửa rất bắt mắt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.