[jiě mèn]
giải muộn
闲着没事,看小说解解闷儿
xián zhe méi shì , kàn xiǎo shuō jiě jiě mèn ér
Rảnh rỗi xem tiểu thuyết cho khuây khỏa.
消愁解闷xiāo chóu jiě mèn
tiêu sầu giải muộn
nghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu; giải trí thoát khỏi buồn chán; xua tan trầm cảm hoặc u sầu
聊以解闷liáo yǐ jiě mèn
liêu dĩ giải muộn
dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
散心解闷sàn xīn jiě mèn
tán tâm giải muộn
giải toả tâm trí khỏi sự buồn chán