[jiě shì]
giải thích
经过无数次的研究和实验,这种自然现象才得到科学的解释
jīng guò wú shù cì de yán jiū hé shí yàn , zhè zhǒng zì rán xiàn xiàng cái dé dào kē xué de jiě shì
Sau vô số lần nghiên cứu và thử nghiệm, hiện tượng tự nhiên này mới được giải thích một cách khoa học.
解释词句I解释误会
jiě shì cí jù I jiě shì wù huì
Giải thích từ ngữ, giải tỏa hiểu lầm.