[jiě dòng]
giải đông
一到春天,江河都解冻了
yí dào chūn tiān , jiāng hé dōu jiě dòng le
Cứ đến mùa xuân, sông ngòi đều tan băng
拖拉机翻耕解冻的土地 两国关系开始解冻
tuō lā jī fān gēng jiě dòng de tǔ dì liǎng guó guān xì kāi shǐ jiě dòng
Máy kéo cày đất tan băng Quan hệ hai nước bắt đầu ấm lên
把冰箱里的鱼解冻一下
bǎ bīng xiāng lǐ de yú jiě dòng yí xià
Rã đông con cá trong tủ lạnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.