[jiǎo luò]
giác
他找遍了屋子的每个角落,也没有找到那块表 院子的一个角落长着一棵桃树
tā zhǎo biàn le wū zi de měi gè jiǎo luò , yě méi yǒu zhǎo dào nà kuài biǎo yuàn zi de yí gè jiǎo luò cháng zhe yì kē táo shù
Anh ấy tìm khắp mọi ngóc ngách trong nhà mà không thấy chiếc đồng hồ đó. Một cây đào mọc ở một góc sân
他的事迹传遍了祖国的每一个角落
tā de shì jì chuán biàn le zǔ guó de měi yí gè jiǎo luò
Những chiến công của ông đã lan truyền khắp mọi ngóc ngách của Tổ quốc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.