[shì lǚ]
不烦视缕
bù fán shì lǚ
Không phiền nhìn
非片言所能视缕。Iu6 见843页【偻侽】。啰(催)Iuo 通常指某些能爬蔓的植物:
fēi piàn yán suǒ néng shì lǚ 。Iu6 jiàn 843 yè 【 lǚ nán 】。 luō ( cuī )Iuo tōng cháng zhǐ mǒu xiē néng pá màn de zhí wù :
Không thể nhìn nhận bằng vài lời. Xem trang 843 [偻侽]. 啰 (thúc giục) luō thường chỉ một số loài thực vật có thể leo giàn:
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.