[shì tóng]
thị đồng
视同路人视同儿戏
shì tóng lù rén shì tóng ér xì
Xem như người dưng nước lã, xem như trò đùa
视同儿戏shì tóng ér xì
thị đồng nhi hí
xem cái gì đó như trò chơi; coi là không quan trọng; xem là tầm thường
视同己出shì tóng jǐ chū
thị đồng kỷ xuất
coi ai đó như con ruột của mình
视同手足shì tóng shǒu zú
thị đồng thủ túc
coi ai đó như anh em
一视同仁yí shì tóng rén
nhất thị đồng nhân
đối xử với mọi người một cách công bằng; không phân biệt đối xử giữa người với người