[yào sù]
yếu tố
一般说来,每个汉字都有形、音、义三个要素
yì bān shuō lái , měi gè hàn zì dōu yǒu xíng 、 yīn 、 yì sān gè yào sù
Nói chung, mỗi chữ Hán đều có ba yếu tố: hình, âm, nghĩa
环境要素huán jìng yào sù
hoàn cảnh yếu tố
Các đơn vị cơ bản cấu thành môi trường, như các yếu tố môi trường tự nhiên có nước, không khí, sinh vật, đất, đá và ánh sáng mặt trời, v.v.
生产要素shēng chǎn yào sù
sinh sản yếu tố
Các loại tài nguyên kinh tế đầu tư khi sản xuất một loại hàng hóa; đất đai, vốn, lao động; khoa học công nghệ, quản lý