汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
要津 (yào jīn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
要津
[yào jīn]
yếu tân
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
vị trí then chốt
Ví dụ
位居要津
wèi jū yào jīn
Nằm ở nơi hiểm yếu
Từ ghép
0 từ chứa “要津”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
冲要的獲口,泛指水陆交通要道
2
比喻显要的地位或官职
位居~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
要
yào
yếu
Cần, muốn, yêu cầu; Quan trọng, chủ yếu; Nếu, giả sử
津
jīn
tân
Bến đò, bến sông; nơi qua lại trên sông nước; Viết tắt của Thiên Tân (天津), thành phố ở Trung Quốc; Nước bọt, nước dãi, dịch tiết cơ thể