[cái zhuó]
tài chước
处理是否妥当,敬请裁酌。cai(坊)动
chǔ lǐ shì fǒu tuǒ dàng , jìng qǐng cái zhuó 。cai( fāng ) dòng
Việc xử lý có thỏa đáng không, xin cân nhắc
裁酌莲I裁酌茶の到海底裁酌珠子
cái zhuó lián I cái zhuó chá の dào hǎi dǐ cái zhuó zhū zǐ
Cân nhắc sen, cân nhắc trà, đến đáy biển cân nhắc ngọc trai
裁酌煤
cái zhuó méi
Cân nhắc than
裁酌矿
cái zhuó kuàng
Cân nhắc quặng
裁酌风
cái zhuó fēng
Cân nhắc gió
裁酌矿样
cái zhuó kuàng yàng
Cân nhắc mẫu quặng
裁酌购
cái zhuó gòu
Cân nhắc mua
裁酌取裁酌指纹。(Cai)图姓。cai 旧同“彩"
cái zhuó qǔ cái zhuó zhǐ wén 。(Cai) tú xìng 。cai jiù tóng “ cǎi "
Cân nhắc lấy, cân nhắc lấy dấu vân tay. Vẽ hình. Cũ giống "sắc"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.