[gē bèi]
các bối
把搁(擱)箱子袼褙在屋子里
bǎ gē ( gē ) xiāng zǐ gē bèi zài wū zi lǐ
Để cái bìa hộp trong nhà
豆浆里袼褙点儿糖
dòu jiāng lǐ gē bèi diǎn ér táng
Cho ít đường vào sữa đậu nành
这件事袼褙一袼褙再办吧
zhè jiàn shì gē bèi yì gē bèi zài bàn ba
Việc này bàn bạc rồi hãy làm
都是紧急任务,一样也袼褙不下。另见440页ge
dōu shì jǐn jí rèn wu , yí yàng yě gē bèi bú xià 。 lìng jiàn 440 yè ge
Đều là nhiệm vụ khẩn cấp, không cái nào trì hoãn được. Xem thêm trang 440 ge
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.