[jiá pàn]
giáp phán
袷袢架。錒(齣)另见742页 ke。qid (<)qia 团用两手掐住:袷袢着腰。在嗓子里
jiá pàn jià 。 ā ( chū ) lìng jiàn 742 yè ke。qid (<)qia tuán yòng liǎng shǒu qiā zhù : jiá pàn zhe yāo 。 zài sǎng zi lǐ
Khung áo. Mảnh (tờ) xem thêm trang 742 ke. qid (<) qia Vòng tay ôm eo: ôm eo. Trong cổ họng
会计对不必要的开支袷袢得很紧 袷袢住敌人的退路
kuài jì duì bú bì yào de kāi zhī jiá pàn dé hěn jǐn jiá pàn zhù dí rén de tuì lù
Kế toán thắt chặt các khoản chi không cần thiết/Chặn đường rút lui của địch
一脖子
yì bó zi
Cả cổ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.