[bèi fù]
bị phúc
蒙:山上被覆着苍翠的琲森林
méng : shān shàng bèi fù zhe cāng cuì de bèi sēn lín
Trên núi phủ đầy rừng cây xanh tươi.
滥伐森林,破坏了地面被覆
làn fá sēn lín , pò huài le dì miàn bèi fù
Việc chặt phá rừng bừa bãi đã phá hủy lớp phủ mặt đất.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.