[páo zé]
bào trạch
“岂日无衣?与子同袍。王于兴师,修我戈矛,与子同仇。岂日无衣?与子同泽。”这首诗讲士兵出征的故事,“袍”和“泽”都是古代的衣服名称,后来称军队中的同事为袍洋:袍泽之谊 袍泽故旧
“ qǐ rì wú yī ? yǔ zǐ tóng páo 。 wáng yú xīng shī , xiū wǒ gē máo , yǔ zǐ tóng chóu 。 qǐ rì wú yī ? yǔ zǐ tóng zé 。” zhè shǒu shī jiǎng shì bīng chū zhēng de gù shì ,“ páo ” hé “ zé ” dōu shì gǔ dài de yī fu míng chēng , hòu lái chēng jūn duì zhōng de tóng shì wèi páo yáng : páo zé zhī yì páo zé gù jiù
Bài thơ này kể về câu chuyện người lính ra trận, "bào" và "trạch" đều là tên gọi trang phục thời xưa, sau này gọi những đồng đội trong quân ngũ là "bào trạch": Tình nghĩa đồng đội, bạn cũ đồng ngũ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.