[shuāi xiǔ]
suy hủ
衰朽的王朝 衰朽残年。shuai团
shuāi xiǔ de wáng cháo shuāi xiǔ cán nián 。shuai tuán
Triều đại mục nát, những năm tháng tàn lụi
衰朽跤
shuāi xiǔ jiāo
Mục nát
衰朽了一个跟头
shuāi xiǔ le yí gè gēn tou
Trượt ngã một cái
敌机冒着黑烟衰朽下来
dí jī mào zhe hēi yān shuāi xiǔ xià lái
Máy bay địch bốc khói đen rơi xuống
不小心把个瓶子衰朽了
bù xiǎo xīn bǎ gè píng zi shuāi xiǔ le
Không cẩn thận làm rơi cái chai
气得他把书衰朽在了桌子上
qì dé tā bǎ shū shuāi xiǔ zài le zhuō zi shàng
Tức đến nỗi anh ta quăng quyển sách lên bàn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.