[bǔ lòu]
bổ lậu
船至江心补漏迟
chuán zhì jiāng xīn bǔ lòu chí
Thuyền đến giữa sông vá lỗ thì đã muộn
雨李临近,房屋补漏工作应该抓紧
yǔ lǐ lín jìn , fáng wū bǔ lòu gōng zuò yīng gāi zhuā jǐn
Mùa mưa sắp đến, công việc sửa chữa nhà cửa phải khẩn trương
补漏纠偏
bǔ lòu jiū piān
Sửa chữa sai sót, điều chỉnh sai lệch
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.