[bǔ chà]
bổ sai
他被单位返聘,每月拿五百块钱的补差
tā bèi dān wèi fǎn pìn , měi yuè ná wǔ bǎi kuài qián de bǔ chà
Anh ấy được đơn vị mời làm lại, mỗi tháng nhận năm trăm tệ tiền phụ cấp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.