[xíng dòng]
hành
腿受了伤,行动不便
tuǐ shòu le shāng , xíng dòng bú biàn
chân bị thương, đi lại khó khăn
一纲领
yì gāng lǐng
một cương lĩnh
行动自由
xíng dòng zì yóu
tự do đi lại
行动值xíng dòng zhí
hành
điểm hành động; mức độ hành động
行动剧xíng dòng jù
hành
kịch đường phố
行动不便xíng dòng bú biàn
hành
khó khăn trong việc di chuyển; khó đi lại
行动主义xíng dòng zhǔ yì
hành
chủ nghĩa hành động
行动方案xíng dòng fāng àn
hành
chương trình hành động
行动电话xíng dòng diàn huà
hành
điện thoại di động
行动纲领xíng dòng gāng lǐng
hành
kế hoạch hành động; chương trình hành động
行动自由xíng dòng zì yóu
hành
tự do hành động
行动装置xíng dòng zhuāng zhì
hành
thiết bị di động
行动计划xíng dòng jì huà
hành
kế hoạch hành động
光盘行动guāng pán xíng dòng
quang bàn hành
Phong trào kêu gọi tiết kiệm lương thực, chống lãng phí, ăn hết thức ăn trong đĩa
爬行动物pá xíng dòng wù
bò hành
bò sát