[xíng shì]
hành
言谈行事
yán tán xíng shì
lời ăn tiếng nói, cử chỉ hành động
行事谨慎
xíng shì jǐn shèn
hành động cẩn trọng
看人脸色行事
kàn rén liǎn sè xíng shì
làm theo ý người khác
行事历xíng shì lì
hành
lịch; lịch trình
见机行事jiàn jī xíng shì
kiến cơ hành
thấy cơ hội thì hành động; hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ
使宜行事shǐ yí xíng shì
sử
Được đặc quyền, không cần xin phép, tùy tình hình thực tế hoặc thay đổi tạm thời mà xử lý; tùy cơ ứng biến
依计行事yī jì xíng shì
y kế hành
hành động theo kế hoạch
看人行事kàn rén xíng shì
khán nhân hành
đối xử với người khác theo cấp bậc và mối quan hệ với họ
立身行事lì shēn xíng shì
lập thân hành
Lập thân hành sự; cách đối nhân xử thế
审慎行事shěn shèn xíng shì
thẩm thận hành
hành động thận trọng; dò dẫm từng bước đi
相机行事xiàng jī xíng shì
tướng cơ hành
hành động tùy theo tình huống
便宜行事pián yi xíng shì
tiện nghi hành
hành động tùy ý; làm theo cách thấy phù hợp