[xuè běn]
huyết bản
赔了血本
péi le xuè běn
Thua lỗ sạch vốn
血本无归xuè běn wú guī
huyết bản vô quy
mất hết tất cả những gì đã đầu tư; mất trắng
不惜血本bù xī xuè běn
bất tích huyết bản
không tiếc công sức; cống hiến toàn bộ năng lượng