[xuè sī]
huyết tơ
痰里有血丝
tán lǐ yǒu xuè sī
Đờm có lẫn tia máu
连续熬夜,使他双眼布满血丝
lián xù áo yè , shǐ tā shuāng yǎn bù mǎn xuè sī
Thức khuya liên tục khiến hai mắt anh ta đỏ ngầu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.