[měng]
mông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蠓虫儿měng chóng ér
mông trùng nhi
(Khẩu ngữ) con muỗi; tháng đầu tiên của một mùa nông lịch; thứ tự lớn nhất trong anh chị em
蠛蠓miè měng
miệt mông
muỗi mắt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.