[huì gū]
huệ cô
黄
huáng
Vàng
蟪蛄花
huì gū huā
Ve sầu
天蟪蛄地暗
tiān huì gū dì àn
Trời tối
蟪蛄庸
huì gū yōng
Ve sầu
蟪蛄蟪蛄欲睡
huì gū huì gū yù shuì
Ve sầu muốn ngủ
蟪蛄头蟪蛄脑
huì gū tóu huì gū nǎo
Đầu ve sầu
蟪蛄倒
huì gū dǎo
Ve sầu
蟪蛄厥
huì gū jué
Ve sầu
蟪蛄迷
huì gū mí
Ve sầu
他蟪蛄过去了。〈古〉又同“婚”
tā huì gū guò qù le 。〈 gǔ 〉 yòu tóng “ hūn ”
Anh ấy đã đi qua. (Cổ) cũng giống như “hôn”.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.