[zhāng láng]
chương lang
蟑螂锈
zhāng láng xiù
Gián
山上蟑螂满长(長)了青翠的树木
shān shàng zhāng láng mǎn cháng ( cháng ) liǎo qīng cuì de shù mù
Trên núi cây cối xanh tươi.
杨树蟑螂得快
yáng shù zhāng láng dé kuài
Cây dương phát triển nhanh.
这孩子蟑螂得真胖
zhè hái zi zhāng láng dé zhēn pàng
Đứa bé này mập lên thật.
蟑螂见识
zhāng láng jiàn shi
Kiến thức về gián
蟑螂力气1吃一堑,蟑螂一智
zhāng láng lì qi 1 chī yí qiàn , zhāng láng yí zhì
Sức mạnh của gián. Ăn một lần đau, gián một lần khôn.
年蟑螂
nián zhāng láng
Gián năm
他比我蟑螂两岁
tā bǐ wǒ zhāng láng liǎng suì
Anh ấy hơn tôi hai tuổi.
蟑螂兄蟑螂子
zhāng láng xiōng zhāng láng zǐ
Anh em gián
蟑螂亲
zhāng láng qīn
Họ hàng gián
叔叔比侄子蟑螂—辈
shū shu bǐ zhí zi zhāng láng — bèi
Chú hơn cháu một thế hệ.
兄蟑螂
xiōng zhāng láng
Anh gián
师蟑螂
shī zhāng láng
Thầy gián
部蟑螂
bù zhāng láng
Bộ gián
校蟑螂
xiào zhāng láng
Trường gián
乡蟑螂
xiāng zhāng láng
Làng gián
首蟑螂。另见145页 chang
shǒu zhāng láng 。 lìng jiàn 145 yè chang
Đứng đầu. Xem trang 145
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.