[zhōng]
chung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
螽人zhōng rén
chung nhân
Người ngu ngốc.
螽斯zhōng sī
chung tư
bọ ngựa katydid hoặc châu chấu sừng dài
螽斯总科zhōng sī zǒng kē
chung tư tổng khoa
siêu họ Tettigonioidea
寰螽huán zhōng
hoàn chung
con ve sầu lưng khiên phương đông
蝈螽guō zhōng
quắc chung
côn trùng chi Gampsocleis; Gampsocleis sinensis
蝈螽属guō zhōng shǔ
quắc chung thuộc
chi Gampsocleis
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.