[hú dié]
hồ điệp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蝴蝶犬hú dié quǎn
hồ điệp khuyển
chó papillon
蝴蝶琴hú dié qín
hồ điệp cầm
giống như dương cầm 揚琴|扬琴, đàn tam thập lục
蝴蝶花hú dié huā
hồ điệp hoa
cây diên vĩ; Iris tectorum
蝴蝶酥hú dié sū
hồ điệp tô
bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm
蝴蝶铰hú dié jiǎo
hồ điệp giảo
bản lề
蝴蝶结hú dié jié
hồ điệp kết
nơ; thắt nơ
蝴蝶效应hú dié xiào yìng
hồ điệp hiệu ứng
hiệu ứng cánh bướm
蝴蝶领结hú dié lǐng jié
hồ điệp lãnh kết
nơ bướm
鸳鸯蝴蝶yuān yāng hú dié
uyên ương hồ điệp
Uyên ương và bướm; cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900